立功
[lì gōng] [立 功]
lập công; có đóng góp xứng đáng
建立功劳。
他在抢救国家财产的行动中英勇立功。
tā zài qiǎng jiù guó jiā cái chǎn de xíng dòng zhōng yīng yǒng lì gōng.Anh ấy đã dũng cảm lập công trong hành động giải cứu tài sản nhà nước.
为国家和人民立功是最大的光荣。
wèi guó jiā hé rén mín lì gōng shì zuì dà de guāng róng.Lập công cho đất nước và nhân dân là vinh quang lớn nhất.