立足
[lì zú] [立 足]
1.đứng; có chỗ đứng; được thiết lập
站得住脚,处于某种地位或境地
企业只有不断创新,才能在激烈的市场竞争中立足。
qǐ yè zhǐ yǒu bú duàn chuàng xīn, cái néng zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng lì zú.Doanh nghiệp chỉ có liên tục đổi mới mới có thể đứng vững trong sự cạnh tranh thị trường khốc liệt.
2.Dựa vào, xuất phát từ (thường đi với 于)
处于某种立场或从某种基础出发
做决策时要立足于实际情况。
zuò jué cè shí yào lì zú yú shí jì qíng kuàng.Khi đưa ra quyết sách cần dựa trên tình hình thực tế.
这个切中要害,开采方必须设立足额的恢复基金。
zhè ge qiè zhòng yào hài, kāi cǎi fāng bì xū shè lì zú é de huī fù jī jīn.Điểm này đánh trúng trọng tâm, bên khai thác bắt buộc phải lập quỹ phục hồi đủ định mức.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…良好的名誉是企业的立足之本。
liáng hǎo de míng yù shì qǐ yè de lì zú zhī běn.Danh tiếng tốt là nền tảng đứng vững của doanh nghiệp.
所以他们视工作为立足之本,无法理解你的提前退休计划。
suǒ yǐ tā men shì gōng zuò wéi lì zú zhī běn, wú fǎ lǐ jiě nǐ de tí qián tuì xiū jì huà.Cho nên họ xem công việc là cái gốc lập nghiệp, không thể hiểu nổi kế hoạch nghỉ hưu sớm của em.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免