正确
[zhèng què] [正 确]
đúng; chính xác; phải; hợp lý
符合事实,没有错误
你的回答很正确。
nǐ de huí dá hěn zhèng què.Câu trả lời của bạn rất chính xác.
我听懂了!我找到正确答案了!
wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到时间会检验这个决定是否正确。
shí jiān huì jiǎn yàn zhè ge jué dìng shì fǒu zhèng què.Thời gian sẽ kiểm tra xem quyết định này có đúng đắn hay không.
所以夜间开放的决定看上去是正确的。
suǒ yǐ yè jiān kāi fàng de jué dìng kàn shàng qù shì zhèng què de.Cho nên quyết định mở cửa ban đêm nhìn có vẻ là đúng đắn.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去