天经地义【天經地義】
[tiān jīng dì yì] [天 经 地 义]
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và hiển nhiên; một điều hiển nhiên
合乎情理、不可改变的道理。
父母照顾年幼的孩子是天经地义的事情。
fù mǔ zhào gù nián yòu de hái zi shì tiān jīng dì yì de shì qíng.Cha mẹ chăm sóc con cái còn nhỏ là điều lẽ dĩ nhiên.
欠债还钱是天经地义的事,他今天去讨债了。
qiàn zhài huán qián shì tiān jīng dì yì de shì, tā jīn tiān qù tǎo zhài le.Thiếu nợ thì phải trả tiền là lẽ đương nhiên, hôm nay anh ấy đi đòi nợ rồi.