不易
[bù yì] [BẤT 易]
không dễ làm gì; khó khăn; không thay đổi
不容易,难以做到或改变
取得这样的成绩很不易。
qǔ dé zhè yàng de chéng jì hěn bú yì.Đạt được thành tích như vậy rất không dễ dàng.
上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑这种微型摄像头不易被人察觉。
zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.
我理解研发不易,但医保谈判机制的初衷,是让患者真正用得起救命药。
wǒ lǐ jiě yán fā bú yì, dàn yī bǎo tán pàn jī zhì de chū zhōng, shì ràng huàn zhě zhēn zhèng yòng de qǐ jiù mìng yào.Tôi hiểu việc nghiên cứu không dễ, nhưng mục đích ban đầu của cơ chế đàm phán BHYT là giúp người bệnh thật sự tiếp cận được thuốc cứu mạng.
Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế