科学
[kē xué] [科 HỌC]
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học
研究自然与社会规律的系统知识
我喜欢科学。
wǒ xǐ huan kē xué.Tôi thích khoa học.
门、个、种
对,科学家更看重有没有好环境做研究。
duì, kē xué jiā gèng kàn zhòng yǒu méi yǒu hǎo huán jìng zuò yán jiū.Đúng, các nhà khoa học coi trọng hơn việc có môi trường tốt để làm nghiên cứu hay không.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……科学家乘坐潜艇探索海底世界。
kē xué jiā chéng zuò qián tǐng tàn suǒ hǎi dǐ shì jiè.Các nhà khoa học đi tàu ngầm để khám phá thế giới đáy biển.
大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。
dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定