科学界
[kē xué jiè] [科 HỌC 界]
giới khoa học; các giới khoa học
嗯,目前科学界的了解还不够,根本无法预测开采会不会造成永久性损害。
èn, mù qián kē xué jiè de liǎo jiě hái bú gòu, gēn běn wú fǎ yù cè kāi cǎi huì bu huì zào chéng yǒng jiǔ xìng sǔn hài.Ừ, hiểu biết của giới khoa học hiện tại vẫn chưa đủ, căn bản không thể dự báo khai thác có gây ra tổn hại vĩnh viễn hay không.
Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言这种新学说尚未得到科学界的广泛认可。
zhè zhǒng xīn xué shuō shàng wèi dé dào kē xué jiè de guǎng fàn rèn kě.Học thuyết mới này vẫn chưa nhận được sự công nhận rộng rãi từ giới khoa học.
明白啦。那么在基层执法中,柔性裁量权的边界该如何科学界定才不会破坏法治根基呢?
míng bái lā. nà me zài jī céng zhí fǎ zhōng, róu xìng cái liáng quán de biān jiè gāi rú hé kē xué jiè dìng cái bú huì pò huài fǎ zhì gēn jī ne?Em hiểu rồi. Vậy trong thực thi pháp luật ở cơ sở, ranh giới của quyền tự quyết mềm dẻo nên được xác định khoa học thế nào để không phá vỡ nền tảng pháp trị ạ?
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị