工商界
[gōng shāng jiè] [工 商 界]
giới công thương
工业和商业界人士的总称。
本次经济论坛吸引了许多来自工商界的重要代表。
běn cì jīng jì lùn tán xī yǐn le xǔ duō lái zì gōng shāng jiè de zhòng yào dài biǎo.Diễn đàn kinh tế lần này thu hút rất nhiều đại biểu quan trọng đến từ giới công thương.
随着经济发展,当地的工商界日益繁荣。
suí zhe jīng jì fā zhǎn, dāng dì de gōng shāng jiè rì yì fán róng.Cùng với sự phát triển kinh tế, giới công thương địa phương ngày càng thịnh vượng.