XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

电信【電信】

[diàn xìn] [电 信]

viễn thông

利用电信号传递信息的通信方式

现代电信产业的发展极大改变了人们的生活方式。

xiàn dài diàn xìn chǎn yè de fā zhǎn jí dà gǎi biàn le rén men de shēng huó fāng shì.

Sự phát triển của ngành viễn thông hiện đại đã thay đổi to lớn lối sống của con người.

对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。

duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.

Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

天线正在向太空发射无线电信号。

tiān xiàn zhèng zài xiàng tài kōng fā shè wú xiàn diàn xìn hào.

Ăng-ten đang phát tín hiệu vô tuyến vào không gian.

确实有这个顾虑,所以我们增加了多重验证,重点做好防范电信诈骗的提示。

què shí yǒu zhè ge gù lǜ, suǒ yǐ wǒ men zēng jiā le duō chóng yàn zhèng, zhòng diǎn zuò hǎo fáng fàn diàn xìn zhà piàn de tí shì.

Đúng là có nỗi lo này, nên chúng tôi đã tăng cường xác thực nhiều lớp, tập trung làm tốt cảnh báo phòng chống lừa đảo viễn thông.

Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi