XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电信诈骗

[diàn xìn zhà piàn] [电 信 诈 骗]

lừa đảo viễn thông

确实有这个顾虑,所以我们增加了多重验证,重点做好防范电信诈骗的提示。

què shí yǒu zhè ge gù lǜ, suǒ yǐ wǒ men zēng jiā le duō chóng yàn zhèng, zhòng diǎn zuò hǎo fáng fàn diàn xìn zhà piàn de tí shì.

Đúng là có nỗi lo này, nên chúng tôi đã tăng cường xác thực nhiều lớp, tập trung làm tốt cảnh báo phòng chống lừa đảo viễn thông.

Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

我们必须警惕各类电信诈骗。

wǒ men bì xū jǐng tì gè lèi diàn xìn zhà piàn.

Chúng ta phải cảnh giác với các loại lừa đảo viễn thông.

社区正在宣传如何识别各类电信诈骗。

shè qū zhèng zài xuān chuán rú hé shí bié gè lèi diàn xìn zhà piàn.

Khu dân cư đang tuyên truyền cách nhận biết các loại lừa đảo viễn thông.