诈
[zhà]
lừa dối; lừa gạt; giả vờ
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻消费者有权起诉商业欺诈行为。
xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.
王老师,我刚接到一个很棘手的案子,当事人被敲诈勒索了。
wáng lǎo shī, wǒ gāng jiē dào yí gè hěn jí shǒu de àn zǐ, dāng shì rén bèi qiāo zhà lè suǒ le.Thầy Vương, em vừa nhận được một vụ án rất khó giải quyết, đương sự bị tống tiền rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻