诈骗【詐騙】
[zhà piàn] [诈 骗]
lừa đảo; lừa gạt
用虚假手段骗取财物
警方刚刚破获了一起特大网络诈骗案。
jǐng fāng gāng gāng pò huò le yì qǐ tè dà wǎng luò zhà piàn àn.Cảnh sát vừa mới triệt phá một vụ án lừa đảo qua mạng cực lớn.
vụ lừa đảo; hành vi lừa đảo
欺骗他人财物的违法行为
这类新型诈骗针对防范意识较弱的老年人。
zhè lèi xīn xíng zhà piàn zhēn duì fáng fàn yì shí jiào ruò de lǎo nián rén.Loại hình lừa đảo mới này nhắm vào người cao tuổi có ý thức cảnh giác kém.
明白了,那在防诈骗方面,除了被动提示,还有其他主动拦截措施吗?
míng bái le, nà zài fáng zhà piàn fāng miàn, chú le bèi dòng tí shì, hái yǒu qí tā zhǔ dòng lán jié cuò shī ma?Hiểu rồi, vậy về mặt phòng chống lừa đảo, ngoài nhắc nhở thụ động thì còn biện pháp chủ động ngăn chặn nào khác không?
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi公安局迅速破获了这起诈骗案。
gōng ān jú xùn sù pò huò le zhè qǐ zhà piàn àn.Cục công an đã nhanh chóng phá vụ án lừa đảo này.
王老师,我刚才在社交平台上看到一段视频,里面居然是我在推销诈骗课程。
wáng lǎo shī, wǒ gāng cái zài shè jiāo píng tái shàng kàn dào yí duàn shì pín, lǐ miàn jū rán shì wǒ zài tuī xiāo zhà piàn kè chéng.Thầy Vương, em vừa thấy một đoạn video trên mạng xã hội, trong đó lại là em đang quảng cáo khóa học lừa đảo.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不