XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

蒙

[méng]

1.mù mịt; che phủ; chịu đựng

遮盖;蒙受;愚昧

外面蒙蒙细雨,路上的行人都撑起了雨伞。

wài miàn méng méng xì yǔ, lù shang de xíng rén dōu chēng qǐ le yǔ sǎn.

Bên ngoài mưa phùn lất phất, người đi đường đều giương ô lên.

2.lừa gạt; đoán mò (đọc mēng)

欺骗;胡乱猜测

你别蒙我,事情真相我早就知道了。

nǐ bié méng wǒ, shì qíng zhēn xiàng wǒ zǎo jiù zhī dào le.

Bạn đừng có lừa tôi, sự thật tôi đã biết từ sớm rồi.

Mông Cổ (tên gọi tắt, đọc měng)

蒙古族或蒙古国的简称

晚会上大家跳起了欢快的蒙族舞蹈。

wǎn huì shàng dà jiā tiào qǐ le huān kuài de méng zú wǔ dǎo.

Trong buổi liên hoan mọi người cùng múa điệu múa dân tộc Mông Cổ vui vẻ.

承蒙看重,但这次我恐怕不能接受。

chéng méng kàn zhòng, dàn zhè cì wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu.

Rất cảm ơn bạn đã coi trọng, nhưng lần này e rằng tôi không thể nhận lời.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

母亲是我艺术之路的启蒙老师。

mǔ qīn shì wǒ yì shù zhī lù de qǐ méng lǎo shī.

Mẹ là người thầy khai sáng trên con đường nghệ thuật của tôi.

承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。

chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.

Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃