吕蒙[lǚ méng] [吕 蒙]Lưu từKhácLữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam QuốcChữ trong từ吕lǚquản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống…蒙méngmù mịtTừ cùng chữ:启蒙qǐ méngHSK 8dạy trẻ nhỏ