吕[lǚ]Lưu từKhácquản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thốngTừ ghép:吕岩lǚ yánLü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường吕布lǚ bùLü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa吕梁lǚ liángđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西吕蒙lǚ méngLữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc吕览lǚ lǎn"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 吕氏春秋 (Lu:3 shì chūn qiū)律吕lǜ lǚcao độ吕不韦lǚ bù wéiLữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦国 (…吕嘉民lǚ jiā mínLữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎 (jiāng róng), nhà văn…吕宋岛lǚ sòng dǎoĐảo Luzon, bắc PhilippinesXem thêm (9)