欺骗【欺騙】
[qī piàn] [欺 骗]
lừa dối; gian lận
用虚假言行掩盖事实使人上当
诚实是做人的根本,我们绝不能欺骗他人。
chéng shí shì zuò rén de gēn běn, wǒ men jué bù néng qī piàn tā rén.Trung thực là gốc rễ của việc làm người, chúng ta tuyệt đối không được lừa dối người khác.
他们怎么能这样做?这难道不是在欺骗消费者吗?
tā men zěn me néng zhè yàng zuò? zhè nán dào bú shì zài qī piàn xiāo fèi zhě ma?Bọn họ sao có thể làm như vậy? Đây lẽ nào không phải là đang lừa dối người tiêu dùng sao?
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑我厌恶一切形式的欺骗行为。
wǒ yàn wù yí qiè xíng shì de qī piàn xíng wéi.Tôi căm ghét mọi hình thức lừa dối.
欺骗他人已经成了他的惯用伎俩。
qī piàn tā rén yǐ jīng chéng le tā de guàn yòng jì liǎng.Lừa dối người khác đã trở thành chiêu trò quen dùng của anh ta.