骗【騙】
[piàn]
lừa gạt; lừa đảo; lừa dối
用虚假的言语或行动使人上当
网络上有很多假消息,你千万别被骗了。
wǎng luò shàng yǒu hěn duō jiǎ xiāo xī, nǐ qiān wàn bié bèi piàn le.Trên mạng có rất nhiều tin giả, bạn tuyệt đối đừng để bị lừa.
哦,所以客户就自己把密码告诉骗子了?
ò, suǒ yǐ kè hù jiù zì jǐ bǎ mì mǎ gào sù piàn zi le?Ồ, cho nên khách hàng liền tự mình nói mật khẩu cho kẻ lừa đảo rồi?
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎这个投资项目其实是一个骗局。
zhè ge tóu zī xiàng mù qí shí shì yí gè piàn jú.Dự án đầu tư này thực chất là một cái bẫy lừa đảo.
天哪,这是骗局,绝对不能给他们验证码!
tiān nǎ, zhè shì piàn jú, jué duì bù néng gěi tā men yàn zhèng mǎ!Trời đất, đây là lừa đảo đấy, tuyệt đối không được đưa mã xác thực cho họ!
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng