欺诈【欺詐】
[qī zhà] [欺 诈]
gian lận
用狡猾手段骗取财物等
消费者有权起诉商业欺诈行为。
xiāo fèi zhě yǒu quán qǐ sù shāng yè qī zhà xíng wéi.Người tiêu dùng có quyền khởi kiện hành vi gian lận thương mại.
是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。
shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật监管部门已经依法介入调查这起商业欺诈案件。
jiān guǎn bù mén yǐ jīng yī fǎ jiè rù diào chá zhè qǐ shāng yè qī zhà àn jiàn.Cơ quan quản lý đã can thiệp điều tra vụ gian lận thương mại này theo đúng pháp luật.