讹诈【訛詐】
[é zhà] [讹 诈]
tống tiền bằng giả dối; tống tiền; lừa gạt
用假借的理由敲诈索取财物
犯罪分子企图通过这封信件讹诈受害者的钱财。
fàn zuì fēn zǐ qǐ tú tōng guò zhè fēng xìn jiàn é zhà shòu hài zhě de qián cái.Tội phạm mưu đồ thông qua lá thư này để tống tiền nạn nhân.
hành vi tống tiền; vụ tống tiền
指敲诈勒索的行为或事件
这完全是一起恶劣的政治讹诈。
zhè wán quán shì yì qǐ è liè de zhèng zhì é zhà.Đây hoàn toàn là một vụ tống tiền chính trị tồi tệ.