敲诈【敲詐】
[qiāo zhà] [敲 诈]
moi tiền; tống tiền; cưỡng đoạt
用威胁手段索取财物
不法分子试图利用假合同敲诈这家跨国企业巨额资金。
bù fǎ fēn zǐ shì tú lì yòng jiǎ hé tong qiāo zhà zhè jiā kuà guó qǐ yè jù é zī jīn.Kẻ bất lương cố tình dùng hợp đồng giả để tống tiền số tiền lớn từ doanh nghiệp đa quốc gia này.
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻王老师,我刚接到一个很棘手的案子,当事人被敲诈勒索了。
wáng lǎo shī, wǒ gāng jiē dào yí gè hěn jí shǒu de àn zǐ, dāng shì rén bèi qiāo zhà lè suǒ le.Thầy Vương, em vừa nhận được một vụ án rất khó giải quyết, đương sự bị tống tiền rồi.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻这伙流氓经常在夜市敲诈勒索商贩。
zhè huǒ liú máng jīng cháng zài yè shì qiāo zhà lè suǒ shāng fàn.Bọn lưu manh này thường xuyên tống tiền tiểu thương ở chợ đêm.