敲边鼓【敲邊鼓】
[qiāo biān gǔ] [敲 边 鼓]
hỗ trợ ai; ủng hộ ai trong tranh luận; nghĩa đen: đánh trống bên cạnh
从旁帮腔协助或促成其事
在商务谈判中,助理及时在旁边敲边鼓,帮经理促成了合作。
zài shāng wù tán pàn zhōng, zhù lǐ jí shí zài páng biān qiāo biān gǔ, bāng jīng lǐ cù chéng le hé zuò.Trong cuộc đàm phán thương mại, trợ lý đã kịp thời nói đỡ bên cạnh, giúp giám đốc thúc đẩy hợp tác thành công.