支持
[zhī chí] [支 持]
1.tán thành; hỗ trợ; ủng hộ
表示赞成并给予帮助
谢谢大家对我的支持。
xiè xiè dà jiā duì wǒ de zhī chí.Cảm ơn mọi người đã ủng hộ tôi.
2.chịu đựng, chống đỡ
承受重量或压力而不垮
他虚弱得站都支持不住。
tā xū ruò de zhàn dōu zhī chí bú zhù.Anh ấy yếu đến mức đứng cũng không chống đỡ được.
3.tương thích, có chức năng
设备或软件能运行某功能
这款电视支持蓝牙连接。
zhè kuǎn diàn shì zhī chí lán yá lián jiē.TV này hỗ trợ kết nối Bluetooth.
个
我会在结论前加入关键数据支持。
wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
太好了!真的非常感谢您对我的支持。
tài hǎo le! zhēn de fēi cháng gǎn xiè nín duì wǒ de zhī chí.Tốt quá rồi! Thực sự cảm ơn sự ủng hộ của thầy dành cho em.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học