赞成【贊成】
[zàn chéng] [赞 成]
tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ
大家都赞成这个决定。
dà jiā dōu zàn chéng zhè ge jué dìng.Mọi người đều tán thành quyết định này.
我赞成,我这就把这个建议写进报告里。
wǒ zàn chéng, wǒ zhè jiù bǎ zhè ge jiàn yì xiě jìn bào gào lǐ.Tớ tán thành, tớ sẽ viết đề xuất này vào báo cáo ngay.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…大家都赞成他这个英明的选择。
dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.
好啊,我非常赞成应用人工智能来做这件事。
hǎo a, wǒ fēi cháng zàn chéng yìng yòng rén gōng zhì néng lái zuò zhè jiàn shì.Được thôi, thầy vô cùng tán thành việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo để làm việc này.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定