不赞成
[bù zàn chéng] [BẤT 赞 成]
không tán thành; phản đối
说实话,这个方案我并不赞成。
shuō shí huà, zhè ge fāng àn wǒ bìng bú zàn chéng.Nói thật lòng thì phương án này tôi không đồng ý lắm.
这个想法太狂了,大家都不赞成。
zhè ge xiǎng fǎ tài kuáng le, dà jiā dōu bú zàn chéng.Ý tưởng này quá ngông cuồng, mọi người đều không đồng ý.
过去很多地方都不赞成男方上门。
guò qù hěn duō dì fāng dōu bú zàn chéng nán fāng shàng mén.Trước đây nhiều nơi không tán thành việc đàng trai đi ở rể.