赞
[zàn]
ủng hộ; hỗ trợ; khen ngợi
哦,具体哪些方面让你格外赞赏?
ò, jù tǐ nǎ xiē fāng miàn ràng nǐ gé wài zàn shǎng?Ồ, cụ thể những mặt nào khiến cậu đặc biệt tán thưởng?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…大家都称赞他是一个能干的人。
dà jiā dōu chēng zàn tā shì yí gè néng gàn de rén.Mọi người đều khen anh ấy là một người có năng lực.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性