拥护【擁護】
[yōng hù] [拥 护]
ủng hộ; hỗ trợ
赞成并支持政策、领袖或主张
全体员工一致表示拥护公司推行的新管理制度。
quán tǐ yuán gōng yí zhì biǎo shì yōng hù gōng sī tuī xíng de xīn guǎn lǐ zhì dù.Toàn thể nhân viên đều nhất trí bày tỏ sự ủng hộ đối với chế độ quản lý mới của công ty.
这位年轻官员因才干出众而受百姓拥护,却为上司所忌。
zhè wèi nián qīng guān yuán yīn cái gàn chū zhòng ér shòu bǎi xìng yōng hù, què wèi shàng sī suǒ jì.Vị quan trẻ này được dân chúng ủng hộ nhờ tài năng xuất chúng, nhưng lại bị cấp trên đố kỵ.