防护
[fáng hù] [防 护]
phòng thủ; bảo vệ
采取措施进行保护,使不受损害
进入工地时必须穿戴好防护装备。
jìn rù gōng dì shí bì xū chuān dài hǎo fáng hù zhuāng bèi.Khi vào công trường phải đeo đầy đủ trang thiết bị bảo hộ.
不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。
bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得没错,这也是倒逼厂商提高安全防护水平的方法。
méi cuò, zhè yě shì dǎo bī chǎng shāng tí gāo ān quán fáng hù shuǐ píng de fāng fǎ.Chính xác, đây cũng là phương pháp buộc nhà sản xuất nâng cao mức độ bảo mật.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免医院加强防护,防止瘟疫扩散。
yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.