戒备【戒備】
[jiè bèi] [戒 备]
thực hiện phòng bị; cảnh giác (trường hợp khẩn cấp)
警戒防备,防范突发情况
边境地区目前处于高度戒备状态,严防意外发生。
biān jìng dì qū mù qián chǔ yú gāo dù jiè bèi zhuàng tài, yán fáng yì wài fā shēng.Khu vực biên giới hiện đang trong tình trạng cảnh giác cao độ, nghiêm phòng sự cố xảy ra.
Sự phòng bị; tâm lý cảnh giác
警戒防范的状态或心理
他的真诚化解了对方心中的戒备。
tā de zhēn chéng huà jiě le duì fāng xīn zhōng de jiè bèi.Sự chân thành của anh ấy đã hóa giải nỗi đề phòng trong lòng đối phương.
警长下令全体警员立即进入戒备状态。
jǐng cháng xià lìng quán tǐ jǐng yuán lì jí jìn rù jiè bèi zhuàng tài.Cảnh sát trưởng ra lệnh cho toàn bộ nhân viên cảnh sát lập tức vào trạng thái sẵn sàng chiến đấu.
