XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

提防

[dī fang] [提 防]

đề phòng; cảnh giác; phòng bị

小心防备,警惕防范。

外出旅游时,一定要时刻提防小偷。

wài chū lǚ yóu shí, yí dìng yào shí kè dī fáng xiǎo tōu.

Khi đi du lịch, nhất định phải luôn đề phòng kẻ trộm.

在工作中要提防小人背后损人。

zài gōng zuò zhōng yào dī fáng xiǎo rén bèi hòu sǔn rén.

Trong công việc cần đề phòng kẻ tiểu nhân hãm hại sau lưng.

买东西要提防那些托儿设下的陷阱。

mǎi dōng xī yào dī fáng nà xiē tuō r shè xià de xiàn jǐng.

Mua đồ cần đề phòng cạm bẫy do những kẻ cò mồi giăng ra.