提供
[tí gōng] [提 供]
cung cấp; chu cấp
供给所需物料或条件
宾馆提供免费早饭。
bīn guǎn tí gōng miǎn fèi zǎo fàn.Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
你必须提供健康保险的证明。
nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于这家酒店提供免费的按摩服务。
zhè jiā jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de àn mó fú wù.Khách sạn này cung cấp dịch vụ mát-xa miễn phí.
学校真的会愿意为我们提供额外的资助吗?
xué xiào zhēn de huì yuàn yì wèi wǒ men tí gōng é wài de zī zhù ma?Trường thật sự sẽ sẵn lòng tài trợ thêm cho chúng ta ạ?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂