提纲【提綱】
[tí gāng] [提 纲]
đề cương; dàn ý
写作或发言等内容的要点
写文章前最好先写一份提纲。
xiě wén zhāng qián zuì hǎo xiān xiě yí fèn tí gāng.Trước khi viết bài tốt nhất nên viết một dàn ý trước.
太好了,谢谢老师的指点,我这就回去整理提纲与相关文献。
tài hǎo le, xiè xiè lǎo shī de zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù zhěng lǐ tí gāng yǔ xiāng guān wén xiàn.Tuyệt quá, cảm ơn thầy đã chỉ dẫn, em về sắp xếp lại đề cương cùng tài liệu liên quan ngay đây ạ.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại王老师,关于京剧结合增强现实技术的论文提纲,您觉得可行吗?
wáng lǎo shī, guān yú jīng jù jié hé zēng qiáng xiàn shí jì shù de lùn wén tí gāng, nín jué de kě xíng ma?Thầy Vương, đề cương luận văn kết hợp kinh kịch với công nghệ thực tế tăng cường của em, thầy thấy khả thi không ạ?
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống可以。上周我直接采用机器生成的提纲,结果讨论时无法解释论点。
kě yǐ. shàng zhōu wǒ zhí jiē cǎi yòng jī qì shēng chéng de tí gāng, jié guǒ tǎo lùn shí wú fǎ jiě shì lùn diǎn.Được ạ. Tuần trước em dùng thẳng dàn ý do máy tạo ra, kết quả là khi thảo luận em không thể giải thích luận điểm.
Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật