提醒
[tí xǐng] [提 醒]
nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo
提示对方注意
谢谢你的提醒。
xiè xiè nǐ de tí xǐng.Cảm ơn lời nhắc nhở của bạn.
好的,我今晚就收拾,谢谢提醒。
hǎo de, wǒ jīn wǎn jiù shōu shí, xiè xiè tí xǐng.Vâng, tối nay em sẽ dọn đồ, cảm ơn thầy đã nhắc.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết老师再三提醒我们要注意安全。
lǎo shī zài sān tí xǐng wǒ men yào zhù yì ān quán.Thầy giáo nhắc nhở chúng tôi hết lần này đến lần khác phải chú ý an toàn.
幸亏你提醒我,不然我已经付款了。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, bù rán wǒ yǐ jīng fù kuǎn le.May mà cậu nhắc mình, nếu không mình đã thanh toán rồi.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…