清醒
[qīng xǐng] [清 醒]
tỉnh táo; tỉnh thức
头脑清楚,意识清晰
喝了一杯咖啡,他感觉清醒多了。
hē le yì bēi kā fēi, tā gǎn jué qīng xǐng duō le.Uống một ly cà phê, anh ấy thấy tỉnh táo hơn nhiều.
tỉnh lại; hồi tỉnh
从昏迷、麻醉或醉酒状态中醒过来
病人做完手术后慢慢清醒过来了。
bìng rén zuò wán shǒu shù hòu màn màn qīng xǐng guò lái le.Bệnh nhân dần tỉnh lại sau ca phẫu thuật.
嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。
èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện好主意!看来打破信息茧房不仅需要技术层面的改进,更需要我们每个人保持清醒的头脑。
hǎo zhǔ yì! kàn lái dǎ pò xìn xī jiǎn fáng bù jǐn xū yào jì shù céng miàn de gǎi jìn, gèng xū yào wǒ men měi gè rén bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.Ý kiến hay! Xem ra việc phá vỡ kén thông tin không chỉ cần cải tiến ở khía cạnh kỹ thuật, mà càng cần mỗi chúng ta giữ một cái đầu tỉnh táo.
Trong bài: Phản biện hiện tượng phòng rung thanh thuật toán và thao túng dư luận遇到困难时要保持头脑清醒。
yù dào kùn nán shí yào bǎo chí tóu nǎo qīng xǐng.Khi gặp khó khăn phải giữ đầu óc tỉnh táo.
