苏醒【蘇醒】
[sū xǐng] [苏 醒]
tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức
昏迷或沉睡后恢复知觉或生机。
病人在昏迷了整整三天之后,终于在这个清晨苏醒过来了。
bìng rén zài hūn mí le zhěng zhěng sān tiān zhī hòu, zhōng yú zài zhè ge qīng chén sū xǐng guò lái le.Bệnh nhân sau khi hôn mê suốt ba ngày cuối cùng đã tỉnh lại vào sáng sớm hôm nay.
经过抢救,昏迷了两天的病人终于苏醒了。
jīng guò qiǎng jiù, hūn mí le liǎng tiān de bìng rén zhōng yú sū xǐng le.Sau khi cấp cứu, bệnh nhân hôn mê suốt hai ngày cuối cùng đã tỉnh lại.