惊醒【驚醒】
[jīng xǐng] [惊 醒]
1.thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó
受惊动而从睡眠中醒来
深夜窗外突然传来一声巨响,把熟睡的孩子惊醒了。
shēn yè chuāng wài tū rán chuán lái yì shēng jù xiǎng, bǎ shú shuì de hái zi jīng xǐng le.Nửa đêm bên ngoài cửa sổ đột nhiên vang lên tiếng động lớn, đánh thức đứa trẻ đang ngủ say.
2.tỉnh ngộ; bừng tỉnh
使人觉悟或从迷茫中清醒
这场失败彻底惊醒了盲目自满的他。
zhè chǎng shī bài chè dǐ jīng xǐng le máng mù zì mǎn de tā.Thất bại này đã làm người mù quáng tự mãn như anh ta hoàn toàn tỉnh ngộ.
草丛里的一声响动惊醒了沉睡的鸟群。
cǎo cóng lǐ de yì shēng xiǎng dòng jīng xǐng le chén shuì de niǎo qún.Tiếng động trong bụi cỏ đã làm đánh thức đàn chim đang ngủ say.