起身
[qǐ shēn] [起 身]
thức dậy; rời đi; khởi hành
他喝完最后一杯茶便起身告辞。
tā hē wán zuì hòu yì bēi chá biàn qǐ shēn gào cí.Anh ấy uống xong chén trà cuối cùng liền đứng dậy cáo từ.
宴会进行到一半,老王起身告辞。
yàn huì jìn xíng dào yí bàn, lǎo wáng qǐ shēn gào cí.Bữa tiệc diễn ra được nửa chừng, ông Vương đứng dậy cáo từ.
看到有孕妇上车,他立刻起身让座。
kàn dào yǒu yùn fù shàng chē, tā lì kè qǐ shēn ràng zuò.Thấy có phụ nữ mang thai lên xe, anh ấy lập tức đứng dậy nhường chỗ.