醒来【醒來】
[xǐng lái] [醒 来]
thức dậy
从睡眠或昏迷中恢复知觉。
清晨从睡梦中醒来时,窗外正下着淅淅沥沥的春雨。
qīng chén cóng shuì mèng zhōng xǐng lái shí, chuāng wài zhèng xià zhe xī xī lì lì de chūn yǔ.Sáng sớm khi thức dậy từ giấc ngủ, ngoài cửa sổ đang rơi những hạt mưa xuân rả rích.
早晨刚醒来时人体体温往往偏低。
zǎo chén gāng xǐng lái shí rén tǐ tǐ wēn wǎng wǎng piān dī.Khi vừa thức dậy vào buổi sáng, thân nhiệt con người thường hơi thấp.
我睡得太久,醒来时头脑一片糊涂。
wǒ shuì de tài jiǔ, xǐng lái shí tóu nǎo yí piàn hú tú.Tôi ngủ quá lâu, khi tỉnh dậy đầu óc hoàn toàn mơ hồ.
梦境虽然生动,醒来却感到十分虚幻。
mèng jìng suī rán shēng dòng, xǐng lái què gǎn dào shí fēn xū huàn.Giấc mơ tuy sống động nhưng khi tỉnh dậy lại thấy vô cùng hư ảo.