后来【後來】
[hòu lái] [后 来]
sau này; sau đó; mới đến
指过去某一时间之后
他先睡觉,后来又起来了。
tā xiān shuì jiào, hòu lái yòu qǐ lái le.Anh ấy ngủ trước, sau đó lại thức dậy.
那你后来做了什么让情况好转呢?
nà nǐ hòu lái zuò le shén me ràng qíng kuàng hǎo zhuǎn ne?Thế sau này cậu đã làm gì để tình hình chuyển biến tốt hơn?
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来他本来不会开车,后来学会了。
tā běn lái bú huì kāi chē, hòu lái xué huì le.Anh ấy lúc đầu không biết lái xe, sau này đã học được.
嗯,后来去医院打针,今天才好一些。
èn, hòu lái qù yī yuàn dǎ zhēn, jīn tiān cái hǎo yì xiē.Ừ, sau đó mình đi viện tiêm, hôm nay mới đỡ hơn một chút.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè