随后【隨後】
[suí hòu] [随 后]
ngay sau đó
紧接在某一时间或动作之后。
经理总结了发言,随后宣布会议结束。
jīng lǐ zǒng jié le fā yán, suí hòu xuān bù huì yì jié shù.Giám đốc tóm tắt bài phát biểu, ngay sau đó tuyên bố cuộc họp kết thúc.
大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。
dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐同意,这个思路很清晰。那我们就按这个方向,随后一起完善报告吧。
tóng yì, zhè ge sī lù hěn qīng xī. nà wǒ men jiù àn zhè ge fāng xiàng, suí hòu yì qǐ wán shàn bào gào ba.Đồng ý, hướng đi này rất rõ ràng. Vậy chúng ta cứ theo hướng này, sau đó cùng nhau hoàn thiện báo cáo nhé.
Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所飞机在空中受损,随后发生解体。
fēi jī zài kōng zhōng shòu sǔn, suí hòu fā shēng jiě tǐ.Máy bay bị hư hại trên không, sau đó đã bị tan rã.