随便【隨便】
[suí biàn] [随 便]
1.tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên
按照自己的心愿,不受限制。
你随便坐吧。
nǐ suí biàn zuò ba.Bạn cứ ngồi tự nhiên đi.
2.tùy tiện; cẩu thả; không cẩn trọng
不严肃;草率,不慎重。
做事情不可以这么随便。
zuò shì qíng bù kě yǐ zhè me suí biàn.Làm việc không thể tùy tiện như thế này được.
bất kể; bất luận
表示无论、不管。
随便什么时间,你都可以来。
suí biàn shén me shí jiān, nǐ dōu kě yǐ lái.Bất kể lúc nào, bạn đều có thể đến.
参考文献的格式很重要,不能随便写。
cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…我们不要随便猜测别人的想法。
wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。
píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng