郑重【鄭重】
[zhèng zhòng] [郑 重]
nghiêm túc; trang trọng; chân thành
严肃认真、不轻率。
校长在毕业典礼上郑重宣布,优秀毕业生将获得全额留学奖学金。
xiào zhǎng zài bì yè diǎn lǐ shàng zhèng zhòng xuān bù, yōu xiù bì yè shēng jiāng huò dé quán é liú xué jiǎng xué jīn.Hiệu trưởng trang trọng tuyên bố tại lễ tốt nghiệp rằng những sinh viên ưu tú sẽ nhận được học bổng du học toàn phần.
王老师,我想先向您和大家郑重道歉。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng xiān xiàng nín hé dà jiā zhèng zhòng dào qiàn.Thầy Vương, em muốn nghiêm túc xin lỗi thầy và mọi người trước.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót双方代表在合同上郑重签了字。
shuāng fāng dài biǎo zài hé tong shàng zhèng zhòng qiān le zì.Đại diện hai bên đã trang trọng ký tên vào hợp đồng.