慎重
[shèn zhòng] [慎 重]
thận trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng
态度谨慎认真,不轻率行事。
做决定前必须慎重考虑。
zuò jué dìng qián bì xū shèn zhòng kǎo lǜ.Trước khi đưa ra quyết định phải suy nghĩ thận trọng.
起诉确实是个办法,但我们必须慎重考虑。
qǐ sù què shí shì gè bàn fǎ, dàn wǒ men bì xū shèn zhòng kǎo lǜ.Khởi kiện đúng là một cách, nhưng chúng ta phải cân nhắc cẩn trọng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免这个决定非常关键,请慎重考虑。
zhè ge jué dìng fēi cháng guān jiàn, qǐng shèn zhòng kǎo lǜ.Quyết định này rất then chốt, xin cân nhắc kỹ.
处理这起事故必须极为慎重。
chǔ lǐ zhè qǐ shì gù bì xū jí wéi shèn zhòng.Xử lý vụ tai nạn này phải cực kỳ thận trọng.