马虎
[mǎ hu] [马 虎]
1.cẩu thả; qua loa; tắc trách
做事不认真、疏忽大意
审阅合同是一项严谨的工作,容不得半点马虎。
shěn yuè hé tong shì yí xiàng yán jǐn de gōng zuò, róng bù de bàn diǎn mǎ hǔ.Duyệt hợp đồng là công việc cẩn mật, không được phép lơ là bất cẩn chút nào.
2.tàm tạm; tạm được
勉强合格或还可以
他的汉语说得马马虎虎,能进行日常交流。
tā de hàn yǔ shuō de mǎ mǎ hǔ hǔ, néng jìn xíng rì cháng jiāo liú.Tiếng Trung của anh ấy nói cũng tàm tạm, có thể giao tiếp hàng ngày.
这个项目下周就要汇报,数据不能马虎啊。
zhè ge xiàng mù xià zhōu jiù yào huì bào, shù jù bù néng mǎ hǔ a.Dự án này tuần sau phải báo cáo rồi, số liệu không thể qua loa được.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót他的马虎大意害得大家加班到深夜。
tā de mǎ hǔ dà yì hài de dà jiā jiā bān dào shēn yè.Sự cẩu thả của anh ấy làm hại mọi người phải tăng ca đến tận đêm khuya.
这一块不可马虎,读者须通过开篇领会其核心价值。
zhè yí kuài bù kě mǎ hǔ, dú zhě xū tōng guò kāi piān lǐng huì qí hé xīn jià zhí.Chỗ này không được qua loa, người đọc phải thông qua phần mở đầu để lĩnh hội được giá trị cốt lõi của nó.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其