老虎
[lǎo hǔ] [LÃO 虎]
1.hổ; lượng từ: 只 (zhī)
大型凶猛肉食哺乳动物,有黑色条纹。
动物园里有一只大老虎。
dòng wù yuán lǐ yǒu yì zhī dà lǎo hǔ.Trong sở thú có một con hổ lớn.
2.kẻ tham nhũng lớn, quan tham có thế lực
比喻有权有势的大贪官或恶人。
反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。
fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.
只