老虎菜[lǎo hǔ cài] [LÃO 虎 菜]Lưu từKhácgỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tâyChữ trong từ老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…虎hǔcon hổ菜càirau (lượng từ: 棵 (kē))Từ cùng chữ:老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già老师lǎo shīHSK 1giáo viên老年lǎo niánHSK 2cao tuổi老是lǎo shiHSK 2luôn luôn老朋友lǎo péng youHSK 2bạn cũ白菜bái càiHSK 3cải thảo老板lǎo bǎnHSK 3sếp老太太lǎo tài taiHSK 3bà lão (tôn kính)老头儿lǎo tóu rHSK 3xem 老头子 (lǎo tóu zi)Xem thêm (3)