XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

菜

[cài]

rau (lượng từ: 棵 (kē)); món ăn (lượng từ: 样 (yàng), 道 (dào), 盘 (pán)); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém

蔬菜或菜肴;也指本领差

我去买菜。

wǒ qù mǎi cài.

Tôi đi mua thức ăn.

盘、道

太好了!那有什么好吃的菜吗?

tài hǎo le! nà yǒu shén me hǎo chī de cài ma?

Tốt quá! Thế có món gì ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

外卖员很快就把饭菜送上门了。

wài mài yuán hěn kuài jiù bǎ fàn cài sòng shàng mén le.

Nhân viên giao hàng rất nhanh đã giao đồ ăn đến tận nhà.

我听见声音了,你在做什么菜?

wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?

Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在