XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

蔬菜

[shū cài] [蔬 菜]

rau; lượng từ: 种 (zhǒng)

可供做菜吃的植物

多吃新鲜蔬菜对身体健康有好处。

duō chī xīn xiān shū cài duì shēn tǐ jiàn kāng yǒu hǎo chù.

Ăn nhiều rau tươi có lợi cho sức khỏe.

种

对,最近我吃的蔬菜也多了。

duì, zuì jìn wǒ chī de shū cài yě duō le.

Đúng vậy, gần đây mình cũng ăn nhiều rau hơn rồi.

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

最近蔬菜的价格降价幅度很大。

zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.

Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.

为什么要加这些蔬菜呢?

wèi shén me yào jiā zhè xiē shū cài ne?

Tại sao lại phải thêm những loại rau này nhỉ?

Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来