蔬
[shū]
rau
对,最近我吃的蔬菜也多了。
duì, zuì jìn wǒ chī de shū cài yě duō le.Đúng vậy, gần đây mình cũng ăn nhiều rau hơn rồi.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…最近蔬菜的价格降价幅度很大。
zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.
为什么要加这些蔬菜呢?
wèi shén me yào jiā zhè xiē shū cài ne?Tại sao lại phải thêm những loại rau này nhỉ?
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来