白菜
[bái cài] [白 菜]
cải thảo; cải bẹ trắng; lượng từ: 棵 (kē), 个 (gè)
一种常见的蔬菜,叶大。
我买了一斤白菜。
wǒ mǎi le yì jīn bái cài.Tôi đã mua nửa ký cải thảo.
棵、个
别担心,先放油,再放白菜。
bié dān xīn, xiān fàng yóu, zài fàng bái cài.Đừng lo, cho dầu trước, rồi cho cải thảo.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到哦,放了白菜以后再放盐吗?
ò, fàng le bái cài yǐ hòu zài fàng yán ma?À, cho cải thảo vào rồi mới cho muối phải không ạ?
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到嗯,您说的是这些白菜吗?
èn, nín shuō de shì zhè xiē bái cài ma?Dạ, bà nói đến chỗ cải thảo này phải không?
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到