XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做菜

[zuò cài] [做 菜]

nấu ăn; nấu nướng

不麻烦,我妻子做菜做得很不错。

bù má fán, wǒ qī zǐ zuò cài zuò de hěn bú cuò.

Không phiền, vợ thầy nấu ăn rất ngon.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

这家餐厅的厨师做菜非常美味。

zhè jiā cān tīng de chú shī zuò cài fēi cháng měi wèi.

Đầu bếp của nhà hàng này nấu ăn vô cùng ngon.

我是南方人,家里做菜平时都偏清淡。

wǒ shì nán fāng rén, jiā lǐ zuò cài píng shí dōu piān qīng dàn.

Mình là người miền Nam, ở nhà nấu ăn bình thường đều thiên về thanh đạm.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是